trụ sở

  1. local; siège.
    • Trụ sở hội
      local d'une société;
    • Trụ sở hãng buôn
      siège d'une maison de commerce
    • đóng trụ sở
      siéger.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trụ sở"

trụ sở
Ủy ban nhân dân làm việc tại trụ sở mới.